CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT
  • Tiếng Việt
  • English
STEM-CELLBANKER® DMSO Free GMP grade là sản phẩm môi trường bảo quản lạnh tế bào không chứa DMSO (chất chống đống). Nó được phát triển dành cho những khách hàng không thích sử dụng môi trường bảo quản lạnh có chứa DMSO.
Chia sẻ:

Mô tả sản phẩm

STEM-CELLBANKER® DMSO Free GMP grade là môi trường bảo quản tế bào không chứa chất chống đông DMSO.
STEM-CELLBANKER® GMP gradeđược sản xuất tại các cơ sở tuân thủ theo nguyên tắc GMP của JP, EU, Hoa Kỳ và PIC/S, đồng thời việc sản xuất và chất lượng được kiểm soát theo các nguyên tắc của JP GMP.

Ưu điểm:

  • Không chứa huyết thanh cũng như các thành phần có nguồn gốc từ động vật
  • Sản phẩm ở dạng sẵn sàng sử dụng, hướng dẫn sử dụng vô cùng đơn giản
  • Tiết kiệm chi phí/thời gian/các bước với công thức hoàn chỉnh, không cần chuẩn bị thêm, cấp đông trực tiếp ở -80℃ hoặc cấp đông theo chương trình, v.v...
  • Bảo quản lạnh thật an toàn với nguồn nguyên liệu chất lượng cao, không có nguy cơ nhiễm các thành phần có nguồn gốc từ động vật, độ ổn định cao.
  • Sản phẩm chất lượng cao được giám sát chặt chẽ theo tiêu chuẩn GMP

Sản phẩm đã được đăng ký tại MF trong PMDA vào năm 2016 và BBMF trong CBER (Trung tâm Nghiên cứu và Đánh giá sinh học)/FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) vào năm 2019.

Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 8 hoặc dưới -20 độ C.Trong điều kiện chưa mở nắp sản phẩm và ở nhiệt độ bảo quản (2-8°C ), sản phẩm sẽ ổn định trong 3 năm kể từ ngày sản xuất.

Thông số kỹ thuật

Quy trình bảo quản và rã đông tế bào:

A. Làm đông

Để có kết quả tối ưu, các tế bào được bảo quản lạnh phải ở giai đoạn tăng trưởng log. Các quy trình làm đông tiêu chuẩn hoặc tương tự có thể được thay thế.

  1. Kiểm tra và đảm bảo tế bào nuôi cấy không bị nhiêm, trong điều kiện khỏe mạnh, phù hợp, ...
  2. Đếm tế bào để xác định khả năng sống sót của tế bào
  3. Ly tâm tế bào nhẹ nhàng (3-5 phút, 1,000~2,000rpm, 4℃). Loại bỏ phần dịch nổi.
  4. Hòa tan sinh khối tế bào với STEM-CELLBANKER® (1ml cho 5x105 - 5x106 tế bào).
  5. Phân phối huyền phù tế bào theo mỗi 1 mL vào các lọ bảo quản lạnh đã được dán nhãn tên dòng tế bào, nồng độ tế bào, ngày bảo quản và các thông tin cần thiết khác.
  6. Đặt lọ ở -80℃ hoặc trong tủ đông có chức năng lập trình để bảo quản. Nếu cần, chuyển các lọ đã làm đông sang bể chứa ni tơ lỏng, sau khi các lọ đã được đông lạnh ít nhất 24 giờ

B. Rã đông

  1. Lấy tế bào đông lạnh ra và rã đông ở 37°C trong bể ổn nhiệt nước, có lắc.
  2. Pha loãng và đảo trộn nhẹ nhàng 1 mL tế bào với 10 mL moi trường nuôi cấy tế bào hoàn chỉnh. Việc sử dụng CELLOTION® sẽ mang hiệu quả cao hơn.
  3. Ly tâm nhẹ nhàng tế bào (3-5 phút, 1,000~2,000rpm, 4℃). Loại dịch nổi.
  4. Nhẹ nhàng hòa tan sinh khối tế bào với một lượng thể tích môi trường nuôi cấy thích hợp. Sau đó cho vào bình nuôi cấy.
  5. Tiếp tục các quy trình nuôi cấy tiếp theo theo quy trình chuẩn.

Ứng dụng

Khi thử nghiệm sản phẩm trên các tế bào sau,  khả năng sống sót của tế bào là 80 - 90% 

Loại tế bào Mô tả
P3/x63-Ag8.U1 Murine myeloma cell
2D-8 Murine hybridoma
YAC-1 Murine lymphoblast
NBM-Lu Normal newborn murine fibroblast cell line
129SV Mouse ES cell
Feline PBMC Feline peripheral blood mononuclear cells
Canine PBMC Canine peripheral blood mononuclear cells
Jurkat Human T-cell line
SK007 Human B-cell line
K562 Human caucasian chronic myelogenous leukaemia cell
HeLa HUman uterine cervical carcinoma cell
HepG2 Human hepatocellular carcinoma cell
Caco-2 Human colonic adenocarcinoma cell
UE6E7-16 Human Mesenchymal cell
UE7T-13 Human Mesenchymal Stem cell
201B7 Human iPS cell

 

Thông tin đặt hàng

Đóng gói: 20 ml/chai hoặc 100 ml/chai

Ý kiến khách hàng