Tạo môi trường hoàn hảo cho nghiên cứu của bạn với dòng buồng nuôi trồng thực vật toàn diện của Caron.
Các buồng sử dụng đèn huỳnh quang cung cấp giải pháp chiếu sáng tiết kiệm chi phí và đáng tin cậy, trong khi công nghệ LED mang lại khả năng giảm lượng nhiệt tỏa ra và cho phép điều chỉnh linh hoạt các điều kiện chiếu sáng. Tất cả các model đều đảm bảo kết quả ổn định, dễ dàng lắp đặt và vận hành, đồng thời được tích hợp các tính năng thân thiện với môi trường nhằm giảm thiểu chi phí trong suốt quá trình sử dụng. Các tùy chọn có thể tùy chỉnh về kích thước, chiều cao không gian nuôi trồng và cường độ ánh sáng giúp bạn lựa chọn được buồng nuôi trồng phù hợp với nhu cầu nghiên cứu của mình. Với Caron, việc tạo điều kiện tối ưu cho sự sinh trưởng chưa bao giờ dễ dàng và bền vững hơn.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Dải nhiệt độ | 15 tới 45°C (khi đèn bật) |
| 10 tới 45°C (khi đèn bật) | |
| Dải độ ẩm | Từ độ ẩm môi trường đến 85% RH (tùy chọn kiểm soát độ ẩm) |
| Dải CO2 | 0 tới 20% (tùy chọn CO2C302) |
| Cửa | Cửa đặc, cách nhiệt, không có cửa kính |
| Dung tích khoang | 22 ft³ (623 L); 50 ft³ (1416 L); 75 ft³ (2124 L) |
| Kích thước kệ |
21.6” W × 26.5” H (549 mm W × 673 mm H) |
| Diện tích kệ | 4.0 ft² (.37 m²) mỗi kệ |
| Hệ thống kệ | Tổng cộng 28 vị trí lắp kệ, khoảng cách giữa các kệ là 2" (50 mm); chiều cao sử dụng từ kệ trên cùng đến kệ dưới cùng là 54" (1.372 mm). |
| Kích thước khoang làm việc |
22 ft³: 22.5” W × 28” D (bao gồm ống dẫn khí phía sau) × 57.8” H (571mm x 711mm x 1468mm) |
|
50 ft³: 51.0” W × 28” D (bao gồm ống dẫn khí phía sau) × 57.8” H (1295.4 mm × 711 mm × 1468 mm) |
|
|
75 ft³: 79.5” W × 28” D (includes back duct) × 57.8” H (2019.3 mm × 711 mm × 1468 mm) |
|
| Kích thước bên ngoài | 30” W (bao gồm máng luồn dây điện bên hông) × 35.1” (cộng thêm 2.75" cho tay nắm cửa) D × 81.5” (bao gồm bánh xe) H |
| Cấu tạo khoang làm việc | Thép không gỉ loại 304 |
| Model | 7310 | 7311 | 7312 | 7314 | 7317 | 7315 |
| *Cường độ ánh sáng (µmole/m²/s) | 600 | 600 | 600 | 300 | 1500 | 150 |
| Số kệ | 1 | 2 | 3 | 4 | 1 | 6 |
| Chiều cao không gian nuôi trồng (in) | 50.3 | 22.3/24.3 | 14.3 | 10.3/8.3 | 50.3 | 4.3 |
| Hiển thị cường độ ánh sáng | Tiêu chuẩn | |||||
| Điều chỉnh ánh sáng | Tiêu chuẩn | |||||
| Điều chỉnh độ sáng theo | Theo từng kệ (22 ft³); theo từng khu vực (50 ft³ & 75 ft³) | Không áp dụng | Theo từng kệ; theo khu vực | Không áp dụng | ||
| Ứng dụng | Nuôi trồng và sinh trưởng thực vật thông thường | Nuôi trồng và sinh trưởng thực vật thông thường | Nuôi trồng và sinh trưởng thực vật thông thường | Nảy mầm hạt giống và phát triển cây con | Nghiên cứu dưới cường độ ánh sáng cao (quang hợp, nghiên cứu stress thực vật) | Nuôi cấy mô thực vật (vi nhân giống, tái sinh in vitro) |
Model: 7311-50
Mô tả: Buồng sinh trưởng thực vật đa mục đích 7300 Series