CÔNG TY TNHH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MINH VIỆT
  • Tiếng Việt
  • English

Model: 7310-75

Tạo ra môi trường hoàn hảo cho nghiên cứu của bạn với dòng sản phẩm buồng sinh trưởng thực vật toàn diện của Caron.

Tính năng nổi bật: 

  • Tùy chọn buồng LED 4 màu cường độ cao hoặc thiết bị nuôi cấy mô thực vật sử dụng đèn huỳnh quang, một cửa, nhiều kệ.

  • Hệ thống chiếu sáng LED và huỳnh quang lên đến 1.500 micromol.

  • Dải nhiệt độ từ 10 đến 50°C.

  • Kích thước phù hợp với nhu cầu của bạn, từ 22 đến 75 ft³ (feet khối).

  • Tỏa nhiệt thấp. 

  • Cài đặt ánh sáng có thể điều chỉnh linh hoạt. 

  • Các tùy chọn bao gồm: kích thước, chiều cao sinh trưởng và cường độ ánh sáng. 

Chia sẻ:

Mô tả sản phẩm

Hiệu quả vận hành tối ưu cho phòng thí nghiệm

  • Hệ thống đèn LED cấp công nghiệp có tuổi thọ hơn 73.000 giờ, giúp giảm nhu cầu thay thế bóng đèn thường xuyên.
  • Khoang làm việc được chế tạo hoàn toàn bằng thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn, đảm bảo độ bền và tuổi thọ lâu dài của thiết bị.
  • Nhiều lựa chọn dung tích buồng (từ 22 đến 75 ft³) và số lượng kệ (từ 1 đến 12) đáp ứng đa dạng nhu cầu nghiên cứu.
  • Hệ thống làm lạnh tiết kiệm năng lượng gROD chỉ kích hoạt khi cần thiết, giúp giảm chi phí vận hành.

Tùy chọn chiếu sáng mạnh mẽ

  • Phổ ánh sáng và cường độ chiếu sáng có thể điều chỉnh linh hoạt theo từng kệ và theo thời gian.
  • Lựa chọn giữa hệ thống đèn LED ánh sáng trắng toàn phổ tiêu chuẩn hoặc đèn LED 4 màu tùy chọn, đáp ứng nhiều mục đích nghiên cứu khác nhau.
  • Đèn LED gBrite phát sinh ít nhiệt, giúp giảm áp lực nhiệt lên cây trồng, đặc biệt phù hợp với các nghiên cứu yêu cầu cường độ ánh sáng cao.
  • Cường độ chiếu sáng của đèn LED không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ vận hành của thiết bị.  

Thông số kỹ thuật

Mục Thông số kỹ thuật
Dải nhiệt độ 15 tới 45°C (khi đèn bật)
10 tới 45°C (khi đèn bật)
Dải độ ẩm Từ độ ẩm môi trường đến 85% RH (tùy chọn kiểm soát độ ẩm)
Dải CO2 0 tới 20% (tùy chọn CO2C302)
Cửa Cửa đặc, cách nhiệt, không có cửa kính
Dung tích khoang 22 ft³ (623 L); 50 ft³ (1416 L); 75 ft³ (2124 L)
Kích thước kệ

21.6” W × 26.5” H

(549 mm W × 673 mm H)

Diện tích kệ 4.0 ft² (.37 m²) mỗi kệ
Hệ thống kệ Tổng cộng 28 vị trí lắp kệ, khoảng cách giữa các kệ là 2" (50 mm); chiều cao sử dụng từ kệ trên cùng đến kệ dưới cùng là 54" (1.372 mm).
Kích thước khoang làm việc

22 ft³: 22.5” W × 28” D (bao gồm ống dẫn khí phía sau) × 57.8” H

(571mm x 711mm x 1468mm)

50 ft³: 51.0” W × 28” D (bao gồm ống dẫn khí phía sau) × 57.8” H

(1295.4 mm × 711 mm × 1468 mm)

75 ft³: 79.5” W × 28” D (includes back duct) × 57.8” H

(2019.3 mm × 711 mm × 1468 mm)

Kích thước bên ngoài 30” W (bao gồm máng luồn dây điện bên hông) × 35.1” (cộng thêm 2.75" cho tay nắm cửa) D × 81.5” (bao gồm bánh xe) H
Cấu tạo khoang làm việc Thép không gỉ loại 304

 

Model 7310 7311 7312 7314 7317 7315
*Cường độ ánh sáng (µmole/m²/s) 600 600 600 300 1500 150
Số kệ 1 2 3 4 1 6
Chiều cao không gian nuôi trồng (in) 50.3 22.3/24.3 14.3 10.3/8.3 50.3 4.3
Hiển thị cường độ ánh sáng Tiêu chuẩn
Điều chỉnh ánh sáng Tiêu chuẩn
Điều chỉnh độ sáng theo Theo từng kệ (22 ft³); theo từng khu vực (50 ft³ & 75 ft³) Không áp dụng Theo từng kệ; theo khu vực Không áp dụng
Application Nuôi trồng và sinh trưởng thực vật thông thường Nuôi trồng và sinh trưởng thực vật thông thường Nuôi trồng và sinh trưởng thực vật thông thường Nảy mầm hạt giống và phát triển cây con Nghiên cứu dưới cường độ ánh sáng cao (quang hợp, nghiên cứu stress thực vật) Nuôi cấy mô thực vật (vi nhân giống, tái sinh in vitro)

Thông tin đặt hàng

Model: 7310-75

Mô tả: Buồng sinh trưởng thực vật đa mục đích 7300 Series

Ý kiến khách hàng