Model: 7000-25
Được thiết kế cho các ứng dụng thực tế, 7000 Series có khả năng đáp ứng nhiều loại tải mẫu khác nhau, đảm bảo duy trì các điều kiện ổn định, chính xác và đáng tin cậy cho các thử nghiệm quan trọng của bạn.
Caron tạo ra một môi trường thử nghiệm lý tưởng. Môi trường này không chỉ đáp ứng yêu cầu thử nghiệm thuốc theo tiêu chuẩn ICH Q1A, mà còn phù hợp với nhiều ứng dụng thử nghiệm thời hạn sử dụng khác nhau. Các buồng thử nghiệm môi trường và độ ổn định của chúng được thiết kế tỉ mỉ với độ chính xác và khả năng lặp lại cao, mang lại hiệu suất luôn vượt mong đợi.
Dòng sản phẩm này được cung cấp với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng những yêu cầu khắt khe của các lĩnh vực dược phẩm, công nghệ sinh học và công nghiệp. Không chỉ chú trọng đến hiệu suất, Caron còn cam kết tối ưu hóa việc sử dụng điện năng và nước. Điều này không chỉ giúp giảm chi phí vận hành mà còn giúp quá trình lắp đặt và sử dụng thiết bị trở nên đơn giản, thuận tiện hơn. Caron không chỉ cung cấp thiết bị mà còn mang đến môi trường thử nghiệm tối ưu, được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu riêng của từng ứng dụng.
| MODEL: 7000-10 | 7000-25 | 7000-33 | |||
|
Hiệu suất kiểm soát nhiệt độ |
7000-10 | 7000-25 | 7000-33 |
| Dải nhiệt độ | 5°C tới 70°C | ||
| Nhiệt độ kiểm soát | ±0.1°C | ||
| Độ đồng đều nhiệt độ | ±0.3°C | ||
| Cảm biến nhiệt độ | 3-wire RTD | ||
|
HIỆU SUẤT KIỂM SOÁT ĐỘ ẨM |
|||
| Dải độ ẩm | 20 đến 95% RH | ||
| Độ chính xác điều khiển độ ẩm | ±2% RH* | ||
| Cảm biến độ ẩm | Cảm biến điện dung dạng màng | ||
|
DUNG TÍCH & CẤU HÌNH |
7000-10 | 7000-25 | 7000-33 |
| Không gian làm việc | 10 cu. ft. (283 L) | 25 cu. ft. (708 L) | 33 cu. ft. (934 L) |
| Số lượng khay | Tiêu chuẩn 3; Tối đa 15 | Tiêu chuẩn 4 ; Tối đa 25 | Tiêu chuẩn 5; Tối đa 31 |
| Kích thước khay |
22.5” W x 25.4” D (57.2 cm x 64.5 cm) |
29.25” W x 24.45” D (74.3 cm x 62.1 cm) |
29.25” W x 24.45” D (74.3 cm x 62.1 cm) |
| Cấu tạo khay | Thép không gỉ loại 304 đục lỗ, đánh bóng điện hóa | ||
|
THÔNG SỐ KHOANG LÀM VIỆC |
7000-10 | 7000-25 | 7000-33 |
| Kích thước khoang làm việc |
23” W x 25.8” D x 29.3” H (58.4 cm x 65.5 cm x 75.7 cm) |
32” W x 27” D x 51.3” H (81.3 cm x 68.6 cm x 133.9 cm) |
32” W x 27” D x 64.4” H (81.3 cm x 68.6 cm x 166.9 cm) |
| Cấu tạo khoang làm việc | Thép không gỉ loại 304, bề mặt hoàn thiện | ||
|
THÔNG SỐ BÊN NGOÀI |
7000-10 | 7000-25 | 7000-33 |
| Kích thước bên ngoài |
44.5” W x 31.7” D** x 37” H (112.3 cm x 82.8 cm x 92.7 cm) |
35.5” W x 33.3” D** x 77.1” H (90.2 cm x 84.6 cm x 195.8 cm) |
35.5” W x 33.3” D** x 90.1” H (90.2 cm x 84.6 cm x 228.9 cm) |
| Cấu tạo bên ngoài | Thép cán nguội, sơn tĩnh điện | ||
Model: 7000-25
Mô tả: Tủ môi trường dòng 7000