- Được thiết kế cho các ứng dụng trong điều kiện thực tế, dòng 7000 Series có khả năng đáp ứng nhiều loại tải mẫu khác nhau, đảm bảo duy trì điều kiện nhiệt độ và độ ẩm chính xác, ổn định cho các thử nghiệm quan trọng của bạn.
Được thiết kế để hỗ trợ nhiều ứng dụng thử nghiệm độ ổn định
Thiết kế chuyên biệt đáp ứng các yêu cầu khắt khe của thử nghiệm độ ổn định thuốc theo hướng dẫn ICH Q1A
Dải nhiệt độ hoạt động từ 5°C tới 70°C
Độ ẩm tương đối được kiểm soát lên tới 95%
Có nhiều tùy chọn cấu hình để đáp ứng quy trình thao tác chuẩn (SOP) và yêu cầu thử nghiệm cụ thể của từng phòng thí nghiệm.
Dòng sản phẩm có nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành dược phẩm, công nghệ sinh học và công nghiệp. Không chỉ vậy, Caron còn chú trọng tối ưu hóa việc sử dụng điện năng và nước một cách hiệu quả. Cách tiếp cận này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí vận hành mà còn giúp việc lắp đặt và sử dụng trở nên dễ dàng hơn.
Caron không chỉ cung cấp thiết bị mà còn mang đến không gian thử nghiệm phù hợp với những yêu cầu riêng của bạn. Chúng tôi luôn đồng hành để nâng cao hiệu quả công việc và giúp các quy trình thử nghiệm diễn ra thuận lợi, hiệu quả nhất.
Khi lựa chọn Caron, bạn đang lựa chọn một môi trường thử nghiệm vượt trội, được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu cụ thể và mang lại giá trị tối ưu. Quy trình thử nghiệm trở nên hiệu quả hơn và tiết kiệm chi phí hơn bao giờ hết. Trong bối cảnh độ chính xác và hiệu quả chi phí ngày càng được coi trọng, tủ môi trường dòng 7000 của Caron mang đến một giải pháp tối ưu dành cho các doanh nghiệp hướng đến độ tin cậy cao và tối ưu hóa chi phí vận hành.
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
| Kích thước Model | 700010 |
| Kích thước bên trong | 23" W x 25.8" D x 29.8" H (58.4 cm x 65.5 cm x 75.7 cm) |
| Kích thước bên ngoài | 44.5" W x 31.7" D*x 37" H (112.3 cm x 82.8 cm x 92.7 cm) |
| Khoảng không gian | 10 ft3 (283 Liters) |
| Tổng số khay | 3 Standard / 15 Maximum |
| Kích thước khay | 22.5" W x 25.4" D (57.2 cm x 64.5 cm) |
| Khối lượng vận chuyển | 495 Lbs. / 600 Lbs. (With Export Shipping Crate) |
THÔNG SỐ ĐIỆN
| Kích thước Model | 10-1 | 10-2 | 10-3 |
| Điện áp | 115 V | 208 / 230V | 230 V |
| Tần số | 60Hz | 60Hz | 50Hz |
| Dòng điện định mức | 11.0 FLA | 5.1 FLA | 5.1 FLA |
THÔNG SỐ NHIỆT ĐỘ
| Model | 7000 -10 |
| Kích thước | |
| Dải nhiệt độ | 5°C tới 70°C* |
| Khả năng kiểm soát nhiệt độ | ±0.1°C |
| Độ đồng đều nhiệt độ | ±0.3°C |
| Cảm biến nhiệt độ | 3-wire RTD |
| Dải độ ẩm | 20-95% RH** |
| Khả năng kiểm soát độ ẩm | ±2%*** |
| Vật liệu cấu tạo bên trong | Type 304 / Thép không gỉ |
| Vật liệu cấu tạo bên trong | Thép cán nguội sơn tĩnh điện |
| Vật liệu cấu tạo khay | Type 304 / Thép không gỉ tạo lỗ / Đánh bóng điện |